TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以小挤大

yǐxiǎojǐdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以小擠大

Âm Hán Việt DĨ TIỂU TỄ ĐẠI

以小挤大 nghĩa là Dự án nhỏ lấn át dự án lớn.

Nghĩa của 以小挤大

yǐxiǎojǐdà

DĨ TIỂU TỄ ĐẠIphồn thể 以小擠大
  1. thành ngữ Dự án nhỏ lấn át dự án lớn

Câu hỏi thường gặp

以小挤大 nghĩa là gì?

以小挤大 (yǐxiǎojǐdà) nghĩa là Dự án nhỏ lấn át dự án lớn.

以小挤大 đọc thế nào?

以小挤大 đọc là yǐxiǎojǐdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 以小挤大 là gì?

Âm Hán Việt của 以小挤大 là "dĩ tiểu tễ đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.