TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以夷制夷

yǐyízhìyí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ DI CHẾ DI

以夷制夷 nghĩa là Dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp).

Nghĩa của 以夷制夷

yǐyízhìyí

DĨ DI CHẾ DI
  1. Dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp)
  2. Sử dụng khoa học và công nghệ phương Tây để chống lại sự xâm lược của chủ nghĩa đế quốc. (khẩu hiệu canh tân cuối đời Thanh)

Câu hỏi thường gặp

以夷制夷 nghĩa là gì?

以夷制夷 (yǐyízhìyí) nghĩa là Dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp).

以夷制夷 đọc thế nào?

以夷制夷 đọc là yǐyízhìyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 以夷制夷 là gì?

Âm Hán Việt của 以夷制夷 là "dĩ di chế di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.