TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以弗所

Yǐfúsuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ PHẤT SỞ

以弗所 nghĩa là Hy Lạp cổ đại.

Nghĩa của 以弗所

Yǐfúsuǒ

DĨ PHẤT SỞTên riêngtên riêng
  1. Thành phố Ê-phê-sô, Hy Lạp cổ đại

Câu hỏi thường gặp

以弗所 nghĩa là gì?

以弗所 (yǐfúsuǒ) nghĩa là Hy Lạp cổ đại.

以弗所 đọc thế nào?

以弗所 đọc là Yǐfúsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 以弗所 là gì?

Âm Hán Việt của 以弗所 là "dĩ phất sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.