TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以撒

Yǐsā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ TÁT

以撒 nghĩa là Isaac (con trai của Abraham).

Nghĩa của 以撒

Yǐsā

DĨ TÁTTên riêngtên riêng
  1. Isaac (con trai của Abraham)

Câu hỏi thường gặp

以撒 nghĩa là gì?

以撒 (yǐsā) nghĩa là Isaac (con trai của Abraham).

以撒 đọc thế nào?

以撒 đọc là Yǐsā (pinyin).

Âm Hán Việt của 以撒 là gì?

Âm Hán Việt của 以撒 là "dĩ tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.