TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以斯帖记

Yǐsītiějì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以斯帖記

Âm Hán Việt DĨ TƯ THIẾP KÝ

以斯帖记 nghĩa là Book of Esther.

Nghĩa của 以斯帖记

Yǐsītiějì

DĨ TƯ THIẾP KÝTên riêngphồn thể 以斯帖記tên riêng
  1. Book of Esther

Câu hỏi thường gặp

以斯帖记 nghĩa là gì?

以斯帖记 (yǐsītiějì) nghĩa là Book of Esther.

以斯帖记 đọc thế nào?

以斯帖记 đọc là Yǐsītiějì (pinyin).

Âm Hán Việt của 以斯帖记 là gì?

Âm Hán Việt của 以斯帖记 là "dĩ tư thiếp ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.