以权压法 (yǐquányāfǎ) nghĩa là Lạm quyền áp chế pháp luật.
以权压法 đọc thế nào?
以权压法 đọc là yǐquányāfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 以权压法 là gì?
Âm Hán Việt của 以权压法 là "dĩ quyền áp pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.