TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以权压法

yǐquányāfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以權壓法

Âm Hán Việt DĨ QUYỀN ÁP PHÁP

以权压法 nghĩa là Lạm quyền áp chế pháp luật.

Nghĩa của 以权压法

yǐquányāfǎ

DĨ QUYỀN ÁP PHÁPphồn thể 以權壓法
  1. Lạm quyền áp chế pháp luật

Câu hỏi thường gặp

以权压法 nghĩa là gì?

以权压法 (yǐquányāfǎ) nghĩa là Lạm quyền áp chế pháp luật.

以权压法 đọc thế nào?

以权压法 đọc là yǐquányāfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 以权压法 là gì?

Âm Hán Việt của 以权压法 là "dĩ quyền áp pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.