TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以权谋私

yǐquánmóusī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以權謀私

Âm Hán Việt DĨ QUYỀN MƯU TƯ

以权谋私 nghĩa là Dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân.

Nghĩa của 以权谋私

yǐquánmóusī

DĨ QUYỀN MƯU TƯphồn thể 以權謀私
  1. thành ngữ Dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân

Câu hỏi thường gặp

以权谋私 nghĩa là gì?

以权谋私 (yǐquánmóusī) nghĩa là Dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân.

以权谋私 đọc thế nào?

以权谋私 đọc là yǐquánmóusī (pinyin).

Âm Hán Việt của 以权谋私 là gì?

Âm Hán Việt của 以权谋私 là "dĩ quyền mưu tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.