TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以柔克刚

yǐróukègāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以柔克剛

Âm Hán Việt DĨ NHU KHẮC CƯƠNG

以柔克刚 nghĩa là dùng nhu thắng cương.

Nghĩa của 以柔克刚

yǐróukègāng

DĨ NHU KHẮC CƯƠNGphồn thể 以柔克剛
  1. thành ngữ Dùng nhu thắng cương

Câu hỏi thường gặp

以柔克刚 nghĩa là gì?

以柔克刚 (yǐróukègāng) nghĩa là dùng nhu thắng cương.

以柔克刚 đọc thế nào?

以柔克刚 đọc là yǐróukègāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 以柔克刚 là gì?

Âm Hán Việt của 以柔克刚 là "dĩ nhu khắc cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.