TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以法莲

Yǐfǎlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以法蓮

Âm Hán Việt DĨ PHÁP LIÊN

以法莲 nghĩa là Thành Ê-phra-im.

Nghĩa của 以法莲

Yǐfǎlián

DĨ PHÁP LIÊNTên riêngphồn thể 以法蓮tên riêng
  1. Thành Ê-phra-im

Câu hỏi thường gặp

以法莲 nghĩa là gì?

以法莲 (yǐfǎlián) nghĩa là Thành Ê-phra-im.

以法莲 đọc thế nào?

以法莲 đọc là Yǐfǎlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 以法莲 là gì?

Âm Hán Việt của 以法莲 là "dĩ pháp liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.