TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以牙还牙

yǐyáhuányá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以牙還牙

Âm Hán Việt DĨ NHA HOÀN NHA

以牙还牙 nghĩa là răng đền răng.

Nghĩa của 以牙还牙

yǐyáhuányá

DĨ NHA HOÀN NHACụm từphồn thể 以牙還牙
  1. Răng đền răng (trả đũa)

Câu hỏi thường gặp

以牙还牙 nghĩa là gì?

以牙还牙 (yǐyáhuányá) nghĩa là răng đền răng.

以牙还牙 đọc thế nào?

以牙还牙 đọc là yǐyáhuányá (pinyin).

Âm Hán Việt của 以牙还牙 là gì?

Âm Hán Việt của 以牙还牙 là "dĩ nha hoàn nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.