TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以眼还眼

yǐyǎnhuányǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以眼還眼

Âm Hán Việt DĨ NHÃN HOÀN NHÃN

以眼还眼 nghĩa là mắt đền mắt.

Nghĩa của 以眼还眼

yǐyǎnhuányǎn

DĨ NHÃN HOÀN NHÃNCụm từphồn thể 以眼還眼
  1. Mắt đền mắt (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn
  2. Cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Câu hỏi thường gặp

以眼还眼 nghĩa là gì?

以眼还眼 (yǐyǎnhuányǎn) nghĩa là mắt đền mắt.

以眼还眼 đọc thế nào?

以眼还眼 đọc là yǐyǎnhuányǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 以眼还眼 là gì?

Âm Hán Việt của 以眼还眼 là "dĩ nhãn hoàn nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.