TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以示警戒

yǐshìjǐngjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ THỊ CẢNH GIỚI

以示警戒 nghĩa là Để làm lời cảnh báo.

Nghĩa của 以示警戒

yǐshìjǐngjiè

DĨ THỊ CẢNH GIỚI
  1. thành ngữ Để làm lời cảnh báo

Câu hỏi thường gặp

以示警戒 nghĩa là gì?

以示警戒 (yǐshìjǐngjiè) nghĩa là Để làm lời cảnh báo.

以示警戒 đọc thế nào?

以示警戒 đọc là yǐshìjǐngjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 以示警戒 là gì?

Âm Hán Việt của 以示警戒 là "dĩ thị cảnh giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.