以老大自居 nghĩa là Tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị.
Nghĩa của 以老大自居
yǐlǎodàzìjū
DĨ LÃO ĐẠI TỰ CƯ
Tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị
Câu hỏi thường gặp
以老大自居 nghĩa là gì?
以老大自居 (yǐlǎodàzìjū) nghĩa là Tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị.
以老大自居 đọc thế nào?
以老大自居 đọc là yǐlǎodàzìjū (pinyin).
Âm Hán Việt của 以老大自居 là gì?
Âm Hán Việt của 以老大自居 là "dĩ lão đại tự cư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.