以至
HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
以至 nghĩa là xuống đến, lên đến.
Nghĩa của 以至
yǐzhì
DĨ CHÍLiên từ- Xuống đến
- Lên đến
- Đến mức độ là ...
- Cũng viết là 以至于 (yǐzhìyú)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 以至
Đồng nghĩa
Từ ghép có 以至
Câu hỏi thường gặp
以至 nghĩa là gì?
以至 (yǐzhì) nghĩa là xuống đến, lên đến.
以至 đọc thế nào?
以至 đọc là yǐzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 以至 là gì?
Âm Hán Việt của 以至 là "dĩ chí".