TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以至

HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǐzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ CHÍ

以至 nghĩa là xuống đến, lên đến.

Nghĩa của 以至

yǐzhì

DĨ CHÍLiên từ
  1. Xuống đến
  2. Lên đến
  3. Đến mức độ là ...
  4. Cũng viết là 以至于 (yǐzhìyú)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 以至

Đồng nghĩa

Từ ghép có 以至

Câu hỏi thường gặp

以至 nghĩa là gì?

以至 (yǐzhì) nghĩa là xuống đến, lên đến.

以至 đọc thế nào?

以至 đọc là yǐzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 以至 là gì?

Âm Hán Việt của 以至 là "dĩ chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.