TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以致于

yǐzhìyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以致於

Âm Hán Việt DĨ TRÍ VU

以致于 nghĩa là để mà, đến mức mà.

Nghĩa của 以致于

yǐzhìyú

DĨ TRÍ VUphồn thể 以致於
  1. Để mà
  2. Đến mức mà

Câu hỏi thường gặp

以致于 nghĩa là gì?

以致于 (yǐzhìyú) nghĩa là để mà, đến mức mà.

以致于 đọc thế nào?

以致于 đọc là yǐzhìyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 以致于 là gì?

Âm Hán Việt của 以致于 là "dĩ trí vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.