TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以致

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǐzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ TRÍ

以致 nghĩa là đến mức độ mà, đến tận.

Nghĩa của 以致

yǐzhì

DĨ TRÍLiên từ
  1. Đến mức độ mà
  2. Đến tận
  3. Đến

Từ ghép có 以致

Câu hỏi thường gặp

以致 nghĩa là gì?

以致 (yǐzhì) nghĩa là đến mức độ mà, đến tận.

以致 đọc thế nào?

以致 đọc là yǐzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 以致 là gì?

Âm Hán Việt của 以致 là "dĩ trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.