TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以西结书

Yǐxījiéshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以西結書

Âm Hán Việt DĨ TÂY KẾT THƯ

以西结书 nghĩa là Sách Ê-xê-chi-ên.

Nghĩa của 以西结书

Yǐxījiéshū

DĨ TÂY KẾT THƯTên riêngphồn thể 以西結書tên riêng
  1. Sách Ê-xê-chi-ên

Câu hỏi thường gặp

以西结书 nghĩa là gì?

以西结书 (yǐxījiéshū) nghĩa là Sách Ê-xê-chi-ên.

以西结书 đọc thế nào?

以西结书 đọc là Yǐxījiéshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 以西结书 là gì?

Âm Hán Việt của 以西结书 là "dĩ tây kết thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.