TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以言代法,以权压法

yǐyándàifǎ yǐquányāfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以言代法,以權壓法

以言代法,以权压法 nghĩa là Hành vi hoàn toàn coi thường pháp luật.

Nghĩa của 以言代法,以权压法

yǐyándàifǎ yǐquányāfǎ

phồn thể 以言代法,以權壓法
  1. Hành vi hoàn toàn coi thường pháp luật
  2. Mạnh được quyền được.

Câu hỏi thường gặp

以言代法,以权压法 nghĩa là gì?

以言代法,以权压法 (yǐyándàifǎ yǐquányāfǎ) nghĩa là Hành vi hoàn toàn coi thường pháp luật.

以言代法,以权压法 đọc thế nào?

以言代法,以权压法 đọc là yǐyándàifǎ yǐquányāfǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.