TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以貌取人

yǐmàoqǔrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ MẠO THỦ NHÂN

以貌取人 nghĩa là Đánh giá người qua vẻ bề ngoài.

Nghĩa của 以貌取人

yǐmàoqǔrén

DĨ MẠO THỦ NHÂNCụm từ
  1. thành ngữ Đánh giá người qua vẻ bề ngoài

Câu ví dụ với 以貌取人

  • 你不应该以貌取人。 Nǐ bù yīnggāi yǐmàoqǔrén.Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373182

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

以貌取人 nghĩa là gì?

以貌取人 (yǐmàoqǔrén) nghĩa là Đánh giá người qua vẻ bề ngoài.

以貌取人 đọc thế nào?

以貌取人 đọc là yǐmàoqǔrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 以貌取人 là gì?

Âm Hán Việt của 以貌取人 là "dĩ mạo thủ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.