以资证明 nghĩa là Để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này.
Nghĩa của 以资证明
yǐzīzhèngmíng
DĨ TƯ CHỨNG MINHphồn thể 以資證明
thành ngữ Để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này
Câu hỏi thường gặp
以资证明 nghĩa là gì?
以资证明 (yǐzīzhèngmíng) nghĩa là Để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này.
以资证明 đọc thế nào?
以资证明 đọc là yǐzīzhèngmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 以资证明 là gì?
Âm Hán Việt của 以资证明 là "dĩ tư chứng minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.