TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以身作则

yǐshēnzuòzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以身作則

Âm Hán Việt DĨ THÂN TÁC TẮC

以身作则 nghĩa là làm gương, làm mẫu.

Nghĩa của 以身作则

yǐshēnzuòzé

DĨ THÂN TÁC TẮCCụm từphồn thể 以身作則
  1. Làm gương (thành ngữ); làm mẫu

Câu hỏi thường gặp

以身作则 nghĩa là gì?

以身作则 (yǐshēnzuòzé) nghĩa là làm gương, làm mẫu.

以身作则 đọc thế nào?

以身作则 đọc là yǐshēnzuòzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 以身作则 là gì?

Âm Hán Việt của 以身作则 là "dĩ thân tác tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.