TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以身许国

yǐshēnxǔguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以身許國

Âm Hán Việt DĨ THÂN HỨA QUỐC

以身许国 nghĩa là Cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước.

Nghĩa của 以身许国

yǐshēnxǔguó

DĨ THÂN HỨA QUỐCphồn thể 以身許國
  1. thành ngữ Cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước

Câu hỏi thường gặp

以身许国 nghĩa là gì?

以身许国 (yǐshēnxǔguó) nghĩa là Cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước.

以身许国 đọc thế nào?

以身许国 đọc là yǐshēnxǔguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 以身许国 là gì?

Âm Hán Việt của 以身许国 là "dĩ thân hứa quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.