以身许国 nghĩa là Cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước.
Nghĩa của 以身许国
yǐshēnxǔguó
DĨ THÂN HỨA QUỐCphồn thể 以身許國
thành ngữ Cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước
Câu hỏi thường gặp
以身许国 nghĩa là gì?
以身许国 (yǐshēnxǔguó) nghĩa là Cống hiến bản thân cho sự nghiệp của đất nước.
以身许国 đọc thế nào?
以身许国 đọc là yǐshēnxǔguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 以身许国 là gì?
Âm Hán Việt của 以身许国 là "dĩ thân hứa quốc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.