TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以身试法

yǐshēnshìfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以身試法

Âm Hán Việt DĨ THÂN THÍ PHÁP

以身试法 nghĩa là thách thức pháp luật.

Nghĩa của 以身试法

yǐshēnshìfǎ

DĨ THÂN THÍ PHÁPCụm từphồn thể 以身試法
  1. thành ngữ Thách thức pháp luật
  2. Cố tình vi phạm pháp luật

Câu hỏi thường gặp

以身试法 nghĩa là gì?

以身试法 (yǐshēnshìfǎ) nghĩa là thách thức pháp luật.

以身试法 đọc thế nào?

以身试法 đọc là yǐshēnshìfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 以身试法 là gì?

Âm Hán Việt của 以身试法 là "dĩ thân thí pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.