TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仪仗队

yízhàngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儀仗隊

Âm Hán Việt NGHI TRƯỢNG ĐỘI

仪仗队 nghĩa là đội danh dự, đội cận vệ.

Nghĩa của 仪仗队

yízhàngduì

NGHI TRƯỢNG ĐỘIDanh từphồn thể 儀仗隊
  1. Đội danh dự
  2. Đội cận vệ
  3. Đội rước cờ dẫn đầu đoàn diễu hành quân sự

Câu hỏi thường gặp

仪仗队 nghĩa là gì?

仪仗队 (yízhàngduì) nghĩa là đội danh dự, đội cận vệ.

仪仗队 đọc thế nào?

仪仗队 đọc là yízhàngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 仪仗队 là gì?

Âm Hán Việt của 仪仗队 là "nghi trượng đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.