仪仗队 (yízhàngduì) nghĩa là đội danh dự, đội cận vệ.
仪仗队 đọc thế nào?
仪仗队 đọc là yízhàngduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 仪仗队 là gì?
Âm Hán Việt của 仪仗队 là "nghi trượng đội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.