TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仪仗

yízhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儀仗

Âm Hán Việt NGHI TRƯỢNG

仪仗 nghĩa là vũ khí nghi lễ.

Nghĩa của 仪仗

yízhàng

NGHI TRƯỢNGDanh từphồn thể 儀仗
  1. Vũ khí nghi lễ

Từ ghép có 仪仗

Câu hỏi thường gặp

仪仗 nghĩa là gì?

仪仗 (yízhàng) nghĩa là vũ khí nghi lễ.

仪仗 đọc thế nào?

仪仗 đọc là yízhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 仪仗 là gì?

Âm Hán Việt của 仪仗 là "nghi trượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.