TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仪器

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yíqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儀器

Âm Hán Việt NGHI KHÍ
Lượng từ đi kèm: 台 (tái)

仪器 nghĩa là dụng cụ, thiết bị.

Nghĩa của 仪器

yíqì

NGHI KHÍDanh từphồn thể 儀器
  1. Dụng cụ; thiết bị

Từ ghép có 仪器

Câu hỏi thường gặp

仪器 nghĩa là gì?

仪器 (yíqì) nghĩa là dụng cụ, thiết bị.

仪器 đọc thế nào?

仪器 đọc là yíqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 仪器 là gì?

Âm Hán Việt của 仪器 là "nghi khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.