TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光学仪器

guāngxuéyíqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光學儀器

Âm Hán Việt QUANG HỌC NGHI KHÍ

光学仪器 nghĩa là dụng cụ quang học.

Nghĩa của 光学仪器

guāngxuéyíqì

QUANG HỌC NGHI KHÍphồn thể 光學儀器
  1. Dụng cụ quang học

Câu hỏi thường gặp

光学仪器 nghĩa là gì?

光学仪器 (guāngxuéyíqì) nghĩa là dụng cụ quang học.

光学仪器 đọc thế nào?

光学仪器 đọc là guāngxuéyíqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 光学仪器 là gì?

Âm Hán Việt của 光学仪器 là "quang học nghi khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.