TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仪态

yítài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儀態

Âm Hán Việt NGHI THÁI

仪态 nghĩa là dáng vẻ, tác phong.

Nghĩa của 仪态

yítài

NGHI THÁIDanh từphồn thể 儀態
  1. Dáng vẻ
  2. Tác phong

Câu hỏi thường gặp

仪态 nghĩa là gì?

仪态 (yítài) nghĩa là dáng vẻ, tác phong.

仪态 đọc thế nào?

仪态 đọc là yítài (pinyin).

Âm Hán Việt của 仪态 là gì?

Âm Hán Việt của 仪态 là "nghi thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.