TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仰人鼻息

yǎngrénbíxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯỠNG NHÂN TỴ TỨC

仰人鼻息 nghĩa là Dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn.

Nghĩa của 仰人鼻息

yǎngrénbíxī

NGƯỠNG NHÂN TỴ TỨCCụm từ
  1. Dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn

Câu hỏi thường gặp

仰人鼻息 nghĩa là gì?

仰人鼻息 (yǎngrénbíxī) nghĩa là Dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn.

仰人鼻息 đọc thế nào?

仰人鼻息 đọc là yǎngrénbíxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 仰人鼻息 là gì?

Âm Hán Việt của 仰人鼻息 là "ngưỡng nhân tỵ tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.