TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仰

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯỠNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰亻卬 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngưỡng

仰 nghĩa là ngửa mặt, nhìn lên.

Nghĩa của 仰

yǎng

NGƯỠNG
  1. Ngửa mặt
  2. Nhìn lên
  3. Ngưỡng mộ
  4. Dựa vào

Yǎng

NGƯỠNGtên riêng
  1. họ Họ Yǎng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仰

Trái nghĩa

Từ ghép có 仰

Thành ngữ có 仰

  • 前仰后合 — Lắc lư tới lui
  • 人仰马翻 — Chịu thất bại thảm hại
  • 仰卧起坐 — Bài tập gập bụng
  • 四仰八叉 — Nằm ngửa dang chân tay
  • 久仰大名 — Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu
  • 仰人鼻息 — Dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn
  • 与世俯仰 — Thuận theo dòng nước
  • 仰屋著书 — Nhìn trần nhà trong khi viết sách (thành ngữ); dồn cả tâm huyết vào cuốn sách
  • 笑不可仰 — Cười nghiêng ngả
  • 钻坚仰高 — Ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ)
  • 俯仰之间 — Trong nháy mắt
  • 俯仰无愧 — Lương tâm trong sáng

Câu hỏi thường gặp

仰 nghĩa là gì?

仰 (yǎng, yǎng) nghĩa là ngửa mặt, nhìn lên.

仰 đọc thế nào?

仰 đọc là yǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 仰 là gì?

Âm Hán Việt của 仰 là "ngưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.