TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仰天

yǎngtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯỠNG THIÊN

仰天 nghĩa là ngửa mặt lên, trông lên bầu trời.

Nghĩa của 仰天

yǎngtiān

NGƯỠNG THIÊNĐộng từ
  1. Ngửa mặt lên
  2. Trông lên bầu trời

Câu hỏi thường gặp

仰天 nghĩa là gì?

仰天 (yǎngtiān) nghĩa là ngửa mặt lên, trông lên bầu trời.

仰天 đọc thế nào?

仰天 đọc là yǎngtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 仰天 là gì?

Âm Hán Việt của 仰天 là "ngưỡng thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.