TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仰屋

yǎngwū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯỠNG ỐC

仰屋 nghĩa là nằm nhìn trần nhà.

Nghĩa của 仰屋

yǎngwū

NGƯỠNG ỐC
  1. Nằm nhìn trần nhà (trong tuyệt vọng)

Thành ngữ có 仰屋

  • 仰屋著书 — Nhìn trần nhà trong khi viết sách (thành ngữ); dồn cả tâm huyết vào cuốn sách

Câu hỏi thường gặp

仰屋 nghĩa là gì?

仰屋 (yǎngwū) nghĩa là nằm nhìn trần nhà.

仰屋 đọc thế nào?

仰屋 đọc là yǎngwū (pinyin).

Âm Hán Việt của 仰屋 là gì?

Âm Hán Việt của 仰屋 là "ngưỡng ốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.