TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仰屋兴叹

yǎngwūxīngtàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仰屋興嘆

Âm Hán Việt NGƯỠNG ỐC HƯNG THÁN

仰屋兴叹 nghĩa là Nhìn trần nhà trong tuyệt vọng.

Nghĩa của 仰屋兴叹

yǎngwūxīngtàn

NGƯỠNG ỐC HƯNG THÁNphồn thể 仰屋興嘆
  1. Nhìn trần nhà trong tuyệt vọng
  2. Không tìm được lối thoát
  3. Không thể làm gì khác
  4. Đang hết cách

Câu hỏi thường gặp

仰屋兴叹 nghĩa là gì?

仰屋兴叹 (yǎngwūxīngtàn) nghĩa là Nhìn trần nhà trong tuyệt vọng.

仰屋兴叹 đọc thế nào?

仰屋兴叹 đọc là yǎngwūxīngtàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 仰屋兴叹 là gì?

Âm Hán Việt của 仰屋兴叹 là "ngưỡng ốc hưng thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.