TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仲夏

zhòngxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỌNG HẠ

仲夏 nghĩa là giữa mùa hè.

Nghĩa của 仲夏

zhòngxià

TRỌNG HẠDanh từ
  1. Giữa mùa hè
  2. Tháng hai của mùa hè
  3. Trọng hạ, giữa mùa hạ

Câu hỏi thường gặp

仲夏 nghĩa là gì?

仲夏 (zhòngxià) nghĩa là giữa mùa hè.

仲夏 đọc thế nào?

仲夏 đọc là zhòngxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 仲夏 là gì?

Âm Hán Việt của 仲夏 là "trọng hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.