TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仲秋

zhòngqiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỌNG THU

仲秋 nghĩa là Tháng thứ hai của mùa thu.

Nghĩa của 仲秋

zhòngqiū

TRỌNG THU
  1. Tháng thứ hai của mùa thu
  2. Tháng 8 âm lịch

Câu hỏi thường gặp

仲秋 nghĩa là gì?

仲秋 (zhòngqiū) nghĩa là Tháng thứ hai của mùa thu.

仲秋 đọc thế nào?

仲秋 đọc là zhòngqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 仲秋 là gì?

Âm Hán Việt của 仲秋 là "trọng thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.