Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9Số nét: 6Mọi âm Hán Việt của chữ: ngỗ
仵 nghĩa là bằng, ngang nhau.
Nghĩa của 仵
wǔ
NGỖ
Bằng
Ngang nhau
Vi phạm
Wǔ
NGỖtên riêng
họ Họ Wǔ
Câu hỏi thường gặp
仵 nghĩa là gì?
仵 (wǔ, wǔ) nghĩa là bằng, ngang nhau.
仵 đọc thế nào?
仵 đọc là wǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 仵 là gì?
Âm Hán Việt của 仵 là "ngỗ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.