TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

件

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIỆN
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰亻牛 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiện

件 nghĩa là món, thành phần.

Nghĩa của 件

jiàn

KIỆN
  1. Món
  2. Thành phần
  3. Lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.

Từ ghép có 件

Câu hỏi thường gặp

件 nghĩa là gì?

件 (jiàn) nghĩa là món, thành phần.

件 đọc thế nào?

件 đọc là jiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 件 là gì?

Âm Hán Việt của 件 là "kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.