TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

价值观

jiàzhíguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 價值觀

Âm Hán Việt GIÁ TRỊ QUAN

价值观 nghĩa là hệ thống giá trị.

Nghĩa của 价值观

jiàzhíguān

GIÁ TRỊ QUANDanh từphồn thể 價值觀
  1. Hệ thống giá trị

Câu hỏi thường gặp

价值观 nghĩa là gì?

价值观 (jiàzhíguān) nghĩa là hệ thống giá trị.

价值观 đọc thế nào?

价值观 đọc là jiàzhíguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 价值观 là gì?

Âm Hán Việt của 价值观 là "giá trị quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.