价值
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 價值
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
价值 nghĩa là giá trị, đáng giá.
Nghĩa của 价值
jiàzhí
GIÁ TRỊDanh từ, Tính từphồn thể 價值- Giá trị
- Đáng giá
- Bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 价值
Đồng nghĩa
Từ ghép có 价值
Câu ví dụ với 价值
- 你让生命活得有价值。 Bạn làm cho cuộc đời đáng sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803805
- 没有比友情更有价值的东西。 Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6091678
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
价值 nghĩa là gì?
价值 (jiàzhí) nghĩa là giá trị, đáng giá.
价值 đọc thế nào?
价值 đọc là jiàzhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 价值 là gì?
Âm Hán Việt của 价值 là "giá trị".