TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

价层

jiàcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 價層

Âm Hán Việt GIÁ TẦNG

价层 nghĩa là lớp hóa trị.

Nghĩa của 价层

jiàcéng

GIÁ TẦNGphồn thể 價層
  1. Lớp hóa trị (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

价层 nghĩa là gì?

价层 (jiàcéng) nghĩa là lớp hóa trị.

价层 đọc thế nào?

价层 đọc là jiàcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 价层 là gì?

Âm Hán Việt của 价层 là "giá tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.