TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

价目

jiàmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 價目

Âm Hán Việt GIÁ MỤC

价目 nghĩa là giá, bảng giá.

Nghĩa của 价目

jiàmù

GIÁ MỤCDanh từphồn thể 價目
  1. Giá (được ghi)
  2. Bảng giá (trong nhà hàng, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 价目

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

价目 nghĩa là gì?

价目 (jiàmù) nghĩa là giá, bảng giá.

价目 đọc thế nào?

价目 đọc là jiàmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 价目 là gì?

Âm Hán Việt của 价目 là "giá mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.