TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

价键

jiàjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 價鍵

Âm Hán Việt GIÁ KIỆN

价键 nghĩa là liên kết hoá trị.

Nghĩa của 价键

jiàjiàn

GIÁ KIỆNphồn thể 價鍵
  1. Liên kết hoá trị (hoá học)

Từ ghép có 价键

Câu hỏi thường gặp

价键 nghĩa là gì?

价键 (jiàjiàn) nghĩa là liên kết hoá trị.

价键 đọc thế nào?

价键 đọc là jiàjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 价键 là gì?

Âm Hán Việt của 价键 là "giá kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.