TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rèn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰亻壬 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhiệm, nhậm, nhâm

任 nghĩa là bổ nhiệm, chỉ định.

Nghĩa của 任

rèn

  1. Bổ nhiệm
  2. Chỉ định
  3. Nhậm chức
  4. Văn phòng
  5. Trách nhiệm
  6. Để cho
  7. Cho phép
  8. Tự do
  9. Dù (thế nào, cái gì, v.v.)
  10. Lượng từ cho nhiệm kỳ trong văn phòng, hoặc cho vợ, bạn gái, v.v. (như trong 前任男友)

Rén

tên riêng
  1. Huyện Nhậm 任县 (Rén Xiàn) ở Hà Bắc
  2. họ Họ Rén

Từ ghép có 任

Thành ngữ có 任

  • 听之任之 — Thái độ mặc kệ
  • 走马上任 — Nhậm chức; đảm nhận vị trí
  • 任劳任怨 — Làm việc chăm chỉ không phàn nàn
  • 任人唯亲 — Bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị)
  • 放任自流 — Để ai làm gì họ muốn
  • 知人善任 — Giỏi bổ nhiệm người theo khả năng của họ; đặt đúng người vào đúng chỗ
  • 任人宰割 — Bị chà đạp
  • 任其自然 — Để mọi chuyện thuận theo tự nhiên
  • 任人唯贤 — Bổ nhiệm người theo tài đức (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất
  • 任贤使能 — Bổ nhiệm người đức hạnh và sử dụng người tài (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất
  • 力不胜任 — Không đảm đương nổi nhiệm vụ
  • 非异人任 — Tự gánh vác trách nhiệm của mình, không đùn đẩy cho người khác

Câu hỏi thường gặp

任 nghĩa là gì?

任 (rèn, rén) nghĩa là bổ nhiệm, chỉ định.

任 đọc thế nào?

任 đọc là rèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.