TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任人唯亲

rènrénwéiqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 任人唯親

任人唯亲 nghĩa là Bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị).

Nghĩa của 任人唯亲

rènrénwéiqīn

Cụm từphồn thể 任人唯親
  1. thành ngữ Bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị)

Câu hỏi thường gặp

任人唯亲 nghĩa là gì?

任人唯亲 (rènrénwéiqīn) nghĩa là Bổ nhiệm người thân quen; thực hành chủ nghĩa thân hữu (hoặc chủ nghĩa gia đình trị).

任人唯亲 đọc thế nào?

任人唯亲 đọc là rènrénwéiqīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.