TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任一

rènyī giọng máy của trình duyệt

任一 nghĩa là bất kỳ, một trong hai.

Nghĩa của 任一

rènyī

  1. Bất kỳ
  2. Một trong hai

Câu hỏi thường gặp

任一 nghĩa là gì?

任一 (rènyī) nghĩa là bất kỳ, một trong hai.

任一 đọc thế nào?

任一 đọc là rènyī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.