TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任人宰割

rènrénzǎigē giọng máy của trình duyệt

任人宰割 nghĩa là bị chà đạp, bị lợi dụng.

Nghĩa của 任人宰割

rènrénzǎigē

Cụm từ
  1. thành ngữ Bị chà đạp
  2. Bị lợi dụng

Câu hỏi thường gặp

任人宰割 nghĩa là gì?

任人宰割 (rènrénzǎigē) nghĩa là bị chà đạp, bị lợi dụng.

任人宰割 đọc thế nào?

任人宰割 đọc là rènrénzǎigē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.