任何
giọng máy của trình duyệt
任何 nghĩa là bất kỳ, bất cứ.
Nghĩa của 任何
rènhé
Tính từ- Bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
Câu ví dụ với 任何
- 我爱你胜过其他任何一个人。 Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.Tatoeba #846511
- 我从昨天起没有吃任何东西。 Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.Tatoeba #848621
- 如果你需要任何东西,让我知道。 Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.Tatoeba #893172
- 你想要吃任何东西吗? Bạn có muốn ăn gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842281
- 你做任何事都要尽全力。 Một khi làm việc gì là phải làm hết mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335275
- 我看不到任何东西。 Tôi không nhìn được gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #770205
- 任何小孩都能做到。 Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833179
- 你有任何其他的问题吗? Nǐ yǒu rènhé qítā de wèntí ma?Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836317
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
任何 nghĩa là gì?
任何 (rènhé) nghĩa là bất kỳ, bất cứ.
任何 đọc thế nào?
任何 đọc là rènhé (pinyin).