TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任何

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
rènhé giọng máy của trình duyệt

任何 nghĩa là bất kỳ, bất cứ.

Nghĩa của 任何

rènhé

Tính từ
  1. Bất kỳ; bất cứ; nào cũng được

Câu ví dụ với 任何

  • 我爱你胜过其他任何一个人。 Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.Tatoeba #846511
  • 我从昨天起没有吃任何东西。 Từ hôm qua tới giờ tôi chưa ăn bất kì thứ gì.Tatoeba #848621
  • 如果你需要任何东西,让我知道。 Nếu bạn cần bất cứ thứ gì, cứ nói với tôi.Tatoeba #893172
  • 你想要吃任何东西吗? Bạn có muốn ăn gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842281
  • 你做任何事都要尽全力。 Một khi làm việc gì là phải làm hết mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335275
  • 我看不到任何东西。 Tôi không nhìn được gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #770205
  • 任何小孩都能做到。 Trẻ con đều làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833179
  • 你有任何其他的问题吗? Nǐ yǒu rènhé qítā de wèntí ma?Bạn còn câu hỏi gì không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836317

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

任何 nghĩa là gì?

任何 (rènhé) nghĩa là bất kỳ, bất cứ.

任何 đọc thế nào?

任何 đọc là rènhé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.