TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任侠

rènxiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 任俠

任侠 nghĩa là hào hiệp.

Nghĩa của 任侠

rènxiá

Danh từphồn thể 任俠
  1. Hào hiệp
  2. Giúp đỡ kẻ yếu vì công lý

Câu hỏi thường gặp

任侠 nghĩa là gì?

任侠 (rènxiá) nghĩa là hào hiệp.

任侠 đọc thế nào?

任侠 đọc là rènxiá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.