TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任便

rènbiàn giọng máy của trình duyệt

任便 nghĩa là tuỳ ý bạn, làm theo ý mình.

Nghĩa của 任便

rènbiàn

Động từ
  1. Tuỳ ý bạn
  2. Làm theo ý mình

Câu hỏi thường gặp

任便 nghĩa là gì?

任便 (rènbiàn) nghĩa là tuỳ ý bạn, làm theo ý mình.

任便 đọc thế nào?

任便 đọc là rènbiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.