TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任其自然

rènqízìrán giọng máy của trình duyệt

任其自然 nghĩa là Để mọi chuyện thuận theo tự nhiên.

Nghĩa của 任其自然

rènqízìrán

  1. thành ngữ Để mọi chuyện thuận theo tự nhiên
  2. Thuận theo tự nhiên
  3. Tư tưởng tự do

Câu hỏi thường gặp

任其自然 nghĩa là gì?

任其自然 (rènqízìrán) nghĩa là Để mọi chuyện thuận theo tự nhiên.

任其自然 đọc thế nào?

任其自然 đọc là rènqízìrán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.